Bản dịch của từ 龙爪花 trong tiếng Việt

龙爪花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙爪花 (Danh từ)

lóng zhǎo huā
01

Cây thủy tiên (còn gọi là đá thiệt / hoa đá): loài cây thân thảo lâu năm có củ hình cầu, vảy màu nâu, thường ra hoa trước lóe lá vào mùa thu (Hán-Việt: Long trảo hoa).

石蒜。多年生草本,地下有球形鳞茎,外包暗褐色膜质鳞被。秋季先叶开花。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙爪花

lóng

zhǎo

huā

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
爪儿
爪吻
爪哇
爪哇人
爪哇国
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép