Bản dịch của từ 龙牵 trong tiếng Việt

龙牵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙牵 (Danh từ)

lóng qiān
01

Dây da kéo xe, dây buộc ngựa để kéo xe (tương tự dây cương/đai nối cổ ngựa với xe)

1.即靷。引车前行的革带。一端系于马颈的皮套上,一端系于车轴之上。

Ví dụ
02

Một từ điển cổ nghĩa là đồ vật bị ăn trộm; điển cố chỉ hành vi trộm cắp (từ sách thời Nam triều lấy ví dụ: dùng để chỉ việc kẻ hầu gái trộm đồ)

2.南朝梁任昉《奏弹刘整》:“婢采音偷车栏﹑夹杖﹑龙牵。”后用为窃物之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙牵

lóng

qiān

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
牵一发而动全身
牵三扯四
牵世
牵丝
牵丝傀儡
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép