Bản dịch của từ 龙猛笔 trong tiếng Việt

龙猛笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙猛笔 (Danh từ)

lóng méng bǐ
01

佛教传说西岳龙猛大士的神笔传说能在砚中磨药点笔成金指神奇灵验的笔或写作法力的象征

西岳龙猛大士之笔。传说于砚中磨药﹐点笔成金。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙猛笔

lóng

měng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
猛丁
猛不乍
猛不防
猛乍
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép