Bản dịch của từ 龙的 trong tiếng Việt

龙的

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙的 (Danh từ)

lóng de
01

Trang điểm trên trán của phụ nữ (điểm chấm/điểm hoa nhỏ), một loại phụ trang mặt truyền thống; gọi tắt là “điểm trán” (Hán Việt: long đích).

妇人的面饰。以黑子点面。相传仙女鲍姑曾于五月五日以艾灼龙女额,后人效之,故曰“龙的”。的,亦写作“?”。见明杨慎《丹铅续录.鲍姑艾》﹑《丹铅总录.冠服.玄的》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙的

lóng

de

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
的一确二
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép