Bản dịch của từ 龙眼 trong tiếng Việt

龙眼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙眼 (Danh từ)

lóng yǎn
01

Cây nhãn; quả nhãn (quả tròn vỏ vàng nâu, cùi trắng, ăn ngọt; cây thường xanh, quả có thể làm thuốc) — Hán Việt: 'nhãn'.

①常绿 乔木,羽状复叶,小叶椭圆形。花黄白色,圆锥花序。果实球形,外皮黄褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入药。产于福建、广东等地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quả long nhãn (loại quả nhiệt đới, gọi tắt là nhãn khô khi sấy; cây gọi là cây nhãn, Hán-Việt: long nhãn/long nhãn cây)

②这种植物的果实。‖也叫桂圆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quả nhãn (một loại quả ngọt giống vải, vỏ nâu, ruột trong, hột ở giữa) — Hán Việt: long nhãn (龍眼)

(2) 桂圆,与荔枝相近的一种果实,它由东印度群岛的一种乔木( Euphoria longana )产生

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cây nhãn — một loại cây gỗ cho quả nhãn (trái nhãn)

(3) 产生龙眼果实的一种乔木

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙眼

lóng

yǎn

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép