Bản dịch của từ 龙眼 trong tiếng Việt
龙眼

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙眼 (Danh từ)
Cây nhãn; quả nhãn (quả tròn vỏ vàng nâu, cùi trắng, ăn ngọt; cây thường xanh, quả có thể làm thuốc) — Hán Việt: 'nhãn'.
①常绿 乔木,羽状复叶,小叶椭圆形。花黄白色,圆锥花序。果实球形,外皮黄褐色,果肉白色,可以吃,味甜,也可入药。产于福建、广东等地。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quả long nhãn (loại quả nhiệt đới, gọi tắt là nhãn khô khi sấy; cây gọi là cây nhãn, Hán-Việt: long nhãn/long nhãn cây)
②这种植物的果实。‖也叫桂圆。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quả nhãn (một loại quả ngọt giống vải, vỏ nâu, ruột trong, hột ở giữa) — Hán Việt: long nhãn (龍眼)
(2) 桂圆,与荔枝相近的一种果实,它由东印度群岛的一种乔木( Euphoria longana )产生
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cây nhãn — một loại cây gỗ cho quả nhãn (trái nhãn)
(3) 产生龙眼果实的一种乔木
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙眼
lóng
龙
yǎn
眼
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
