Bản dịch của từ 龙眼蜜茶 trong tiếng Việt

龙眼蜜茶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙眼蜜茶 (Danh từ)

lóng yǎn mì chá
01

Trà long nhãn mật ong; nhãn nhục mật trà; trà nhãn nhục

龙眼蜜茶是一种用龙眼(即“桂圆”)和蜂蜜泡制的茶饮,具有甜美的口感和滋补的功效。 龙眼是一种水果,含有丰富的营养成分;蜜则增加了茶的甜味。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙眼蜜茶

lóng

yǎn

chá

龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép