Bản dịch của từ 龙窠 trong tiếng Việt
龙窠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙窠 (Danh từ)
【lóng kē】
01
Tượng/đức Phật Di Lặc (Di Lặc thành đạo dưới cây Long Hoa, nên còn gọi thế)
2.指弥勒佛。弥勒佛成道于龙华树下,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loài cây (tức cây Long Hoa, tên cổ chỉ cây thuộc họ gỗ); ‘龙窠’ trong cổ văn dùng để gọi cây Long Hoa
1.即龙华树。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙窠
lóng
龙
kē
窠
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
窠丛
窠丝糖
窠名
窠坐
窠子
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
