Bản dịch của từ 龙章凤篆 trong tiếng Việt

龙章凤篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙章凤篆 (Danh từ)

lóng zhāng fèng zhuàn
01

Văn tự cổ rất khó nhận ra. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chiếu na bi kiệt thượng thì; tiền diện đô thị long chương phượng triện; thiên thư phù lục; nhân giai bất thức 照那碑碣上時; 前面都是龍章鳳篆; 天書符籙; 人皆不識 (Đệ nhất hồi) Lúc chiếu lên mặt tấm bia kệ; mặt trước đều trạm những loại chữ cổ; phù lục thiên thư; không ai đọc được.

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙章凤篆

lóng

zhāng

fèng

zhuàn

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
章丹
章举
章书
章亥
章京
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép