Bản dịch của từ 龙舞 trong tiếng Việt

龙舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙舞 (Danh từ)

lóng wǔ
01

Múa rồng (một loại múa dân gian Trung Hoa: nhiều người khiêng thân rồng bằng gậy, người dẫn có viên ngọc/lục), thường diễn trong lễ hội, cầu phúc cầu mưa

中国汉族民间舞蹈。流行地区很广,旧时不少地区有舞龙祈雨的风俗。历史悠久,汉代已有记载。一般以竹、木、纸、布等扎成龙形,龙体节数不等,每一节由舞者持棍支起,另有一人持彩珠戏龙作舞。每节内能燃烛的称“龙灯”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙舞

lóng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
舞会
舞伴
舞佾
舞兽
舞凤
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép