Bản dịch của từ 龙船节 trong tiếng Việt

龙船节

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙船节 (Danh từ)

lóng chuán jié
01

Lễ hội thuyền rồng của người Miao vùng hạ lưu sông Thanh Thủy (Quý Châu) tổ chức vào tháng 5 âm lịch, gồm đua thuyền, trống múa, nhảy sáo lu, đua ngựa, đấu bò và hát múa cả đêm.

贵州东南部清水江一带苗族的传统节日。在每年夏历五月廿四日到廿八日。节日期间,人们聚集到河坝上,先举行赛龙船,然后在河坝上开展鼓舞、芦笙舞、赛马、斗牛、游方以及球类比赛等活动。入夜,歌舞和游方仍继续进行,直至深夜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙船节

lóng

chuán

jié

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
船东
船人
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép