Bản dịch của từ 龙藏 trong tiếng Việt
龙藏

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙藏 (Danh từ)
Tên gọi trong Phật giáo chỉ “Kinh điển Đại thừa” — truyền thuyết rằng Long Vương từ Long Cung lấy ra và lưu truyền cho nhân gian; có thể hiểu là 'kho tàng kinh điển của rồng' (theo Hán-Việt: Long tạng).
佛教传说龙树从龙宫中取得大乘经典流布人间,故称大乘经典为龙藏。。唐.德宣.隋司徒陈公舍宅造寺碑:「济八苦于无明之河,秘密成伊;演龙藏于三千世界,童蒙求我。」
Bản khắc kinh điển do triều đình nhà Thanh ấn hành (khoảng 1735–1738) in ở Bắc Kinh; một bộ kinh sách khảo chính, gồm 718函 (hàn) và 7.168卷 (cuốn), lấy Bắc Tàng thời Minh làm bản gốc.
清雍正十三年(西元1735)至干隆三年(西元1738),在北京刻印的敕版藏经。七百一十八函,七千一百六十八卷。以明北藏为底本,略有增减。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(古称)指「清藏」──清代或指清朝时期藏族地区的称法(古文书用语,词义偏历史地名/行政称谓)
或称为「清藏」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙藏
lóng
龙
cáng
藏
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
