Bản dịch của từ 龙藏寺碑 trong tiếng Việt

龙藏寺碑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙藏寺碑 (Danh từ)

lóng cáng sì bēi
01

Tên một bài碑刻 (bia đá) thời Tùy: bia 'Long Tàng Tự' (龍藏寺碑), dựng năm 586 ở Trấn Định (河北正定). Bia chữ chính thư, nét chữ遒劲挺拔宽博秀丽承接六朝風格並開啟初唐書法先聲

隋代碑刻。正书。额题《恒州刺史鄂国公为劝造龙藏寺碑》。公元586年镌立于真定(今河北正定)。书法遒劲挺拔,宽博秀丽,上接六朝余绪,下开初唐先声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙藏寺碑

lóng

cáng

bēi

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
藏书
藏伏
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
碑亭
碑刻
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép