Bản dịch của từ 龙象 trong tiếng Việt

龙象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙象 (Danh từ)

lóng xiàng
01

Chỉ các hòa thượng cao tăng, thiện tri thức hàng đầu (nghĩa tôn kính: 'rồng và voi' tượng trưng cho bậc cao tăng)

2.指高僧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại tượng Phật/罗汉 (thường gọi là tượng “long tượng”) — chỉ tượng La Hán (thường khắc họa rồng và tượng lớn trong chùa); chỉ các tượng thờ kiểu La Hán

3.指罗汉像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ những người hoặc vật có thân hình to khỏe, vạm vỡ; hình ảnh so sánh “rồng, voi” để nhấn mạnh vóc dáng to lớn, khoẻ mạnh (Hán-Việt: Long-Tượng).

4.象中体格壮健高大者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Rồng và voi; ví von (phật giáo) chỉ những A-la-hán hoặc tu sĩ có công lực, tinh tiến mạnh mẽ — ‘rồng ở nước mạnh, voi trên cạn mạnh’, nghĩa là người dũng mãnh, có uy lực lớn

1.龙与象。水行中龙力大,陆行中象力大,故佛氏用以喻诸阿罗汉中修行勇猛有最大能力者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chỉ Hoàng đế; vua (ẩn dụ: quyền uy như rồng và tượng)

5.指皇帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙象

lóng

xiàng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
象为
象主
象乐
象事
象人
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép