Bản dịch của từ 龙蹲 trong tiếng Việt

龙蹲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙蹲 (Danh từ)

lóng dūn
01

Danh xưng (biệt hiệu) chỉ Khổng Tử — hình tượng “ngồi như蹲龙” trong sách xưa, tức miêu tả tư thế, vẻ oai nghiêm của bậc thánh nhân.

《太平御览》卷三七七引《春秋演孔图》:“孔子长十尺,大九围,坐如蹲龙,立如牵牛,就之如昴,望之如斗。”后因以“龙蹲”指孔子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙蹲

lóng

dūn

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
蹲伏
蹲坐
蹲坑
蹲夷
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép