Bản dịch của từ 龙身 trong tiếng Việt

龙身

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙身 (Danh từ)

lóng shēn
01

Thân hình của rồng; thân rồng (phần cơ thể của con rồng)

1.龙的身躯。

Ví dụ
02

Danh tiếng; người có tiếng tăm (người đứng đầu/quan trọng trong một nhóm), nguồn gốc từ cách gọi trong Tam Quốc: ‘龍身’ chỉ người có danh vọng

2.《三国志.魏志.华歆传》“歆为吏,休沐出府,则归家阖门。议论持平,终不毁伤人”裴松之注引三国魏鱼豢《魏略》:“歆与北海邴原﹑管宁俱游学,三人相善,时人号三人为‘一龙’,歆为龙头,原为龙腹,宁为龙尾。”后以“龙身”形容人有声名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙身

lóng

shēn

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép