Bản dịch của từ 龙车 trong tiếng Việt
龙车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙车 (Danh từ)
【lóng chē】
01
Một loại “xe” trong cổ văn chỉ xe của mặt trời (nghĩa truyền thuyết: xe ngự do rồng kéo), hay nói gọn là “xe (của) rồng/xe mặt trời”
1.《初学记》卷一引《淮南子》:“爰止羲和,爰息六螭,是谓悬车。”注:“日乘车驾以六龙,羲和御之。”后因以“龙车”指日车。
Ví dụ
02
Xe vua; kiệu, xe ngự (xe mà thiên tử/hoàng đế cưỡi)
2.《艺文类聚》卷七一引汉应劭《汉仪》:“天子法驾,所乘曰金根车,驾六龙。”后因以“龙车”指天子的车驾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Xe (ánh) do rồng kéo; phương tiện thần tiên mà các vị thần, tiên thánh hoặc truyền说中帝王 cưỡi — nghĩa cổ, mang sắc thái huyền thoại
3.《大戴礼记.五帝德》:“﹝颛顼﹞乘龙而至四海。”后因以“龙车”为神仙所乘车。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙车
lóng
龙
chē
车
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
车两
车主
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
