Bản dịch của từ 龙逢 trong tiếng Việt

龙逢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙逢 (Danh từ)

lóng féng
01

Chỉ nhân vật lịch sử Quan Long Phùng (关龙逢),Hạ triều quân thần trung nghĩa; thường dùng làm biểu tượng cho trung thần hoặc người can gián dũng cảm từng bị hại (đại danh từ chỉ người trung nghĩa)

2.即关龙逢。夏之贤人,因谏而被桀所杀,后用为忠臣之代称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên người (古代姓名),亦作龙逄”(古书中出现的姓名作为人名或家族名)。

1.亦作“龙逄”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙逢

lóng

féng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
逢世
逢人且说三分话
逢人只说三分话
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép