Bản dịch của từ 龙钵 trong tiếng Việt

龙钵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙钵 (Danh từ)

lóng bō
01

Một cái bát () chuyên dùng trong nghi thức cầu mưa bằng cách gọi rồng; trong văn dĩ sử liệu nghĩa là “bát gọi rồng xin mưa” (Hán Việt: Long bát)

咒龙请雨之钵。典出《晋书.艺术传.僧涉》:“﹝僧涉﹞能以秘祝下神龙,每旱﹐坚常使之咒龙请雨。俄而龙下钵中,天辄大雨,坚及群臣亲就钵观之。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙钵

lóng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép