Bản dịch của từ 龙门 trong tiếng Việt

龙门

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙门 (Danh từ)

lóng mén
01

1) 比喻名望显赫或地位高的府第或人物;2) 引申为登上显赫地位登龙门表示一举成名

①比喻声望卓著的人的府第:一登龙门,则声誉十倍。

Ví dụ
02

Cổng chính ở chỗ tổ chức thi cử thời cổ (cụm từ còn chỉ việc đỗ đạt, 'tung hô' khi người thi đỗ: '登龙门' = vượt qua cửa rồng để thành danh)

②古代科举试场的正门,后喻指科举中式为登龙门:桂树曾争折,龙门几共登。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khe hở (trên con đê) trước khi hợp đóng; khe xuyết của đê để chờ đóng lại

③堤坝合龙前的缺口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙门

lóng

mén

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
门丁
门上
门上人
门下
门下人
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép