Bản dịch của từ 龙门二十品 trong tiếng Việt
龙门二十品
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙门二十品 (Danh từ)
【lóng mén èr shí pǐn】
01
Tập hợp 20 bản điêu khắc/ bài ký tiêu biểu trong các tượng phật và tạo像記 tại núi Long Môn (Lạc Dương, Hà Nam) từ thời Bắc Ngụy; nổi tiếng vì chữ khắc (thư pháp) khỏe mạnh, vuông vắn — thường gọi là «Long Môn nhị thập phẩm».
北魏龙门造像记二十种的总称。河南洛阳龙门山石窟中有北魏以来为生者或亡人祈福所造的佛像甚多,一些造像刻有造像记。清代阮元、包世臣提倡北碑书法,崇碑风气大盛,有人在龙门造像记中选取精品二十种,编为《龙门二十品》。其书法多方劲雄强。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙门二十品
lóng
龙
mén
门
èr
二
shí
十
pǐn
品
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
门丁
门上
门上人
门下
门下人
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
十一
十一千百
十一月
十一而税
十七
品事
品人
品从
品令
品件
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
