Bản dịch của từ 龙门客 trong tiếng Việt
龙门客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙门客 (Danh từ)
【lóng mén kè】
01
Một vị khách tại một ngôi nhà quý tộc; là người có địa vị cao, được gia đình cấp cao đón nhận và sủng ái. Có thể coi là “người leo cổng rồng”, tức là trở thành khách của giới thượng lưu hoặc khách của gia đình quyền quý.
据南朝宋刘义庆《世说新语.德行》载,李膺不妄交接,有被其容接者为登龙门。后因称高门上客为“龙门客”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙门客
lóng
龙
mén
门
kè
客
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
门丁
门上
门上人
门下
门下人
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
