Bản dịch của từ 龙门寺 trong tiếng Việt

龙门寺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙门寺 (Danh từ)

lóng mén sì
01

Tên một ngôi chùa (từ lịch sử): chùa Long Môn, xây từ thời Hậu Ngụy, nằm ở phía tây nam Lạc Dương (Hà Nam), là thắng cảnh để tham quan

寺名。后魏熙平元年建。在今河南省洛阳市西南。为游览胜地。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙门寺

lóng

mén

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
门丁
门上
门上人
门下
门下人
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép