Bản dịch của từ 龙雀 trong tiếng Việt
龙雀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙雀 (Danh từ)
【lóng què】
01
Loài chim thần thoại: thân giống chim, cổ như hươu (trong truyền thuyết Trung Hoa)
1.传说中的神鸟。鸟身鹿颈。
Ví dụ
02
Tên một thanh bảo đao thời Tấn do赫连勃勃 sở hữu; lưỡi kiếm/đao chế tác tinh xảo, phần chuôi trang trí hình rồng và đầu giống chim (chữ '龙雀' chỉ hình dạng trang trí trên vũ khí).
2.晋时赫连勃勃宝刀名。制作极巧,下为大环,以缠龙为之﹐其首鸟形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙雀
lóng
龙
què
雀
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
雀书
雀儿
雀儿肠肚
雀台
雀喜
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
