Bản dịch của từ 龙飞凤舞 trong tiếng Việt

龙飞凤舞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙飞凤舞 (Thành ngữ)

lóng fēi fèng wǔ
01

形容山势蜿蜒起伏,气势磅礴。。宋.苏轼.表忠观碑:「天目之山,苕水出焉,龙飞凤舞,萃于临安。」

Ví dụ
02

Mô tả chữ viết, chữ họa hoặc phong cách bay bướm, uốn lượn; cũng dùng hình ảnh để chỉ chữ viết/điệu bộ phóng khoáng, sinh động (nghĩa bóng: phong cách rộn ràng, sinh động).

亦作「凤舞龙飞」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

形容笔势生动活泼。。老残游记.第九回:「草书写得龙飞凤舞,出色惊人。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙飞凤舞

lóng

fēi

fèng

龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép