Bản dịch của từ 龙香 trong tiếng Việt

龙香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙香 (Danh từ)

lóng xiāng
01

Cây gỗ thường xanh cao (tên thực vật): thân gỗ vàng nhạt, mùi thơm; còn gọi là “垂柏” (mộc lăng/loại bách treo).

1.常绿乔木。高可达30米。木材淡黄褐色﹐细致,有芳香,可提炼芳香剂。也称垂柏。

Ví dụ
02

Tên một loại(yàn)—砚台的名稱硯名),可理解為古代用來研墨的名硯

2.砚名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xạ hương của cá nhà táng (một loại nhựa thơm quý, gọi là 'long xiên' hoặc 'long tuyền hương')

3.即龙涎香。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

4.御香。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙香

lóng

xiāng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
香丝
香严
香串
香乳
香云
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép