Bản dịch của từ 龙马 trong tiếng Việt
龙马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙马 (Danh từ)
【lóng mǎ】
01
Long đầu, ngựa thân — linh thú truyền thuyết: đầu rồng mình ngựa; biểu tượng hung mãnh, linh thiêng.
1.古代传说中龙头马身的神兽。
Ví dụ
02
Mã quý, mã tuấn (ngựa tốt, cao lớn — trong cổ văn gọi ngựa dài trên 8 xích là “龙马”); dùng để chỉ chiến mã, mã hay
2.《周礼.夏官.廋人》:“马八尺以上为龙。”因以“龙马”指骏马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một tên sao (chòm sao trong hệ thống Tứ Phụ/二十八宿) — tức 房宿 (Phương túc), tên gọi truyền thống trong thiên văn Trung Hoa
3.星宿名。即房宿。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một chức quan thời Hán (thuộc bộ môn quản lý ngựa, tương đương hàm quan trong Ty quản ngựa)
4.官名。汉时太仆之属官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙马
lóng
龙
mǎ
马
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
