Bản dịch của từ 龙驭 trong tiếng Việt

龙驭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙驭 (Danh từ)

lóng yù
01

亦作龙御”)驾龙御龙之义指驱使或驾驭龙多见于古文典籍中的用法),可引申为掌控强大事物或权势

1.亦作“龙御”。

Ví dụ
02

Mặt trời (cách gọi cổ, hình tượng: xe của mặt trời do rồng kéo) — ‘dực dụng’ Hán–Việt liên hệ: / = ngự, điều khiển; = rồng.

2.《太平御览》卷三引《淮南子》:“爰上羲和,爰息六螭,是谓悬车。”注:“日乘车,驾以六龙,羲和御之。日至此而薄于虞泉,羲和至此而回。六螭,即六龙也。”后因以“龙驭”指太阳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỗ ngự giá của thiên tử; xe ngựa của vua (chỗ vua ngồi/đi)

3.指天子车驾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn dụ chỉ Hoàng đế; người cầm quyền tối cao (chữ Hán: = long, = điều khiển)

4.借指皇帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Chỉ việc như rồng làm chủ, thống trị muôn dân; cưỡi rồng, ngự trị thiên hạ (ẩn dụ chỉ người cầm quyền cao nhất)

5.谓君临天下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Điềm ngôn trang trọng: chỉ việc nhà vua băng hà (cách nói uyển ngữ)

6.婉词。谓帝王去世。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙驭

lóng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
驭下
驭世
驭人
驭俗
驭凤骖鹤
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép