Bản dịch của từ 龙骖 trong tiếng Việt
龙骖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙骖 (Danh từ)
【lóng cān】
01
Xe (cỗ) do rồng kéo; tức là 'long giá' — yên xe, cỗ xe rồng (cách nói trang trọng, cổ xưa).
1.龙驾车。
Ví dụ
02
Chỗ ngồi/xe ngự của hoàng đế (ý chỉ xe ngựa hoàng gia); còn mang sắc thái trang trọng, cổ xưa
2.指皇帝的车驾。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Ngựa tốt chuyên dùng để chở, kéo xe cho hoàng đế; ngựa báu của vua (ngựa làm 'lái' xe vua)
3.为皇帝驾车的骏马。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙骖
lóng
龙
cān
骖
Các từ liên quan
龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
骖乘
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
櫳
嚨
竜
䥢
蠪
尨
珑
㚅
㦕
笼
泷
䙪
䶭
䶮
龛
龚
笼
出
氿
庁
㞥
㘝
𠇐
𠂝
圤
㒱
𠕊
芀
𠚻
龙眼
龙虾
龙头
乌龙
接龙
恐龙
尼龙
成龙
沙龙
龙井
