Bản dịch của từ 龙骨车 trong tiếng Việt

龙骨车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙骨车 (Danh từ)

lóng gǔ chē
01

Một loại cỗ máy nước bằng gỗ (bánh nước làm từ thanh gỗ ghép lại theo vòng, dùng chốt gỗ), thường quay bằng sức người hoặc sức thú để múc nước lên tưới ruộng hoặc dẫn nước; Hán-Việt: Long cốt xa

一种木制的水车,带水的木板用木榫连接成环带以戽水,多用人力或畜力转动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙骨车

lóng

chē

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
车两
车主
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép