Bản dịch của từ 龙髯 trong tiếng Việt

龙髯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙髯 (Danh từ)

lóng rán
01

Răng (lông) của rồng — ẩn dụ chỉ lá thông (cụm lá giống răng dài), tức là lá thông; theo Hán‑Việt: long nhẫn (nhẫn = râu, răng)

4.喻松叶;松。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Râu (lông) của rồng; thường gặp trong văn họa hoặc miêu tả huyền thoại (Hán Việt: Long nhẫn/Long nhiệm)

1.亦作“龙髥”。亦作“龙?”。

Ví dụ
03

Râu (móng) rồng; chỉ râu của vua (theo nghĩa cổ: vua như rồng)

3.帝王之须。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Râu (sợi) của rồng; trong văn hiến chỉ bộ râu/ái tượng của rồng — cũng dùng trong văn cổ để ám chỉ việc vua mất đi (hình tượng hóa).

2.龙之须。《史记.封禅书》﹕“黄帝采首山铜﹐铸鼎于荆山下。鼎既成﹐有龙垂胡?下迎黄帝。黄帝上骑﹐群臣后宫从上者七十余人﹐龙乃上去。余小臣不得上﹐乃悉持龙?﹐龙?拔﹐堕﹐堕黄帝之弓。百姓仰望黄帝即上天﹐乃抱其弓与胡?号﹐故后世因名其处曰鼎湖﹐其弓曰乌号。”后用为皇帝去世之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙髯

lóng

rán

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép