Bản dịch của từ 龙髯攀泣 trong tiếng Việt

龙髯攀泣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙髯攀泣 (Động từ)

lóng rán pān qì
01

thương tiếc đau buồn trước cái chết của đế vương (thường diễn tả nỗi đau sâu sắc, tang thương)

谓痛悼帝王之死。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙髯攀泣

lóng

rán

pān

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
髯主簿
髯丽
髯参
髯参军
攀个大
攀云
攀云追月
攀交
攀亲
泣下如雨
泣下沾襟
泣不可仰
泣不成声
泣别
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép