Bản dịch của từ 龙鳞 trong tiếng Việt
龙鳞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lóng | ㄌㄨㄥˊ | l | ong | thanh sắc |
龙鳞 (Danh từ)
Vảy (như) rồng; ví von những lớp sóng nhỏ, lăn tăn trên mặt nước (làn sóng, vân nước như vảy rồng).
5.似龙鳞的事物。指水波,涟漪。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Măng non; bẹ măng (lá bọc măng non) có vân giống vảy rồng
6.幼竹。幼竹有箨,如龙鳞状。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nho chùm; những chùm nho treo tụ thành từng chùm rủ (hình ảnh giống vảy rồng xếp chồng)
8.累累垂垂的葡萄。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tên một thanh bảo đao (theo ghi chép cổ, gọi là 'Long Lân'), cũng có thể hiểu là vảy rồng theo chữ nghĩa
9.宝刀名。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ y phục long bào của hoàng đế (áo thêu vảy rồng của vua)
3.指皇帝的衮服,龙袍。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vảy (giáp) của rồng; lớp vảy tưởng tượng trên thân rồng
1.龙的鳞甲。
Răng/điểm mẫn cảm của rồng (nghĩa bóng: điểm nhạy cảm của người cầm quyền); chỗ dễ làm phật lòng, có thể gây họa cho người chủ/quan quyền
2.《韩非子.说难》:“夫龙之为虫也,柔可狎而骑也,然其喉下有逆鳞径尺,若人有婴之者,则必杀人。人主亦有逆鳞,说者能无婴人主之逆鳞,则几矣。”后因以“龙鳞”指人主。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vảy giống vảy rồng; dạng vảy (nhìn như vảy của rồng)
4.像龙鳞的样子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loài cây thuộc họ thông/cúc tùng (gỗ), vỏ cây có vảy giống vảy rồng nên gọi là “long lân” (tên loài/thuật ngữ thực vật).
7.松桧之属。松桧之皮如龙鳞,故称。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙鳞
lóng
龙
lín
鳞
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
- Các biến thể:
- 龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 龙
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
