Bản dịch của từ 龙鳞 trong tiếng Việt

龙鳞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙鳞 (Danh từ)

lóng lín
01

Vảy (như) rồng; ví von những lớp sóng nhỏ, lăn tăn trên mặt nước (làn sóng, vân nước như vảy rồng).

5.似龙鳞的事物。指水波,涟漪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Măng non; bẹ măng (lá bọc măng non) có vân giống vảy rồng

6.幼竹。幼竹有箨,如龙鳞状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nho chùm; những chùm nho treo tụ thành từng chùm rủ (hình ảnh giống vảy rồng xếp chồng)

8.累累垂垂的葡萄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên một thanh bảo đao (theo ghi chép cổ, gọi là 'Long Lân'), cũng có thể hiểu là vảy rồng theo chữ nghĩa

9.宝刀名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Chỉ y phục long bào của hoàng đế (áo thêu vảy rồng của vua)

3.指皇帝的衮服,龙袍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Vảy (giáp) của rồng; lớp vảy tưởng tượng trên thân rồng

1.龙的鳞甲。

Ví dụ
07

Răng/điểm mẫn cảm của rồng (nghĩa bóng: điểm nhạy cảm của người cầm quyền); chỗ dễ làm phật lòng, có thể gây họa cho người chủ/quan quyền

2.《韩非子.说难》:“夫龙之为虫也,柔可狎而骑也,然其喉下有逆鳞径尺,若人有婴之者,则必杀人。人主亦有逆鳞,说者能无婴人主之逆鳞,则几矣。”后因以“龙鳞”指人主。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Vảy giống vảy rồng; dạng vảy (nhìn như vảy của rồng)

4.像龙鳞的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Một loài cây thuộc họ thông/cúc tùng (gỗ), vỏ cây có vảy giống vảy rồng nên gọi là “long lân” (tên loài/thuật ngữ thực vật).

7.松桧之属。松桧之皮如龙鳞,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙鳞

lóng

lín

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
鳞亚
鳞介
鳞伤
鳞僮
鳞光
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép