Bản dịch của từ 龙鸣 trong tiếng Việt

龙鸣

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙鸣 (Động từ)

lóng míng
01

Kêu như rồng (mô tả tiếng vang kỳ lạ của gươm trong vỏ như tiếng rồng kêu)

谓剑在鞘中作龙鸣声。语出《太平御览》卷三四三引《世说》:“王子乔墓在京陵,战国时人有盗发之者,睹无所见。唯有一剑停在室中,欲进取之﹐剑作龙鸣虎吼﹐遂不敢近。俄而径飞上天。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙鸣

lóng

míng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
鸣不平
鸣世
鸣丝
鸣于乔木
鸣佩
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép