Bản dịch của từ 龙鹄 trong tiếng Việt

龙鹄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lóng

ㄌㄨㄥˊlongthanh sắc

龙鹄 (Danh từ)

lóng hú
01

Nghĩa là 'rồng' — từ cổ/biểu tượng: chỉ con rồng (từ xuất phát từ truyền thuyết về con rồng hóa hình tên 鹄苍), thường gặp trong văn viết, cổ văn.

晋干宝《搜神记》卷十四:“古徐国宫人,娠而生卵,以为不祥,弃之水滨。有犬名‘鹄苍’,衔卵以归,遂生儿。为徐嗣君。后鹄苍临死,生角而九尾,实黄龙也。”后因以“龙鹄”指龙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龙鹄

lóng

Các từ liên quan

龙丘
龙东
龙丝
龙举
龙举云兴
鹄举
鹄书
鹄亭
鹄仓
鹄企
龙
Bính âm:
【lóng】【ㄌㄨㄥˊ】【LONG】
Các biến thể:
龍, 竜, 龒, 㡣, 䮾, 𠉒, 𠊋, 𢀀, 𢅛, 𥪐, 𥪑, 𥪖, 𥪢, 𥫆, 𥫈, 𦱉, 𦱸, 𩧑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép