Bản dịch của từ 龛像 trong tiếng Việt
龛像
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kān | ㄎㄢ | k | an | thanh ngang |
龛像 (Danh từ)
【kān xiàng】
01
Tượng Phật đặt trong khe tường hoặc hốc tường (壁龛) để thờ cúng, trang trí linh thiêng.
壁龛中的佛像。隋江总《摄山栖霞寺碑》:“其第二子仲璋为临沂令﹐克荷先业﹐庄严龛像﹐首于西峰石壁与席禅师镌造无量寿佛﹐坐身三丈一尺五寸﹐通座四丈。”后因以指佛像。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龛像
kān
龛
xiàng
像
Các từ liên quan
龛世
龛乱
龛剪
龛壁
龛子
像主
像似
像儿
像塔
像声
