Bản dịch của từ 龛赭 trong tiếng Việt

龛赭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kān

ㄎㄢkanthanh ngang

龛赭 (Danh từ)

kān zhě
01

Tên gọi ghép chỉ hai ngọn núi nổi tiếng (núi và núi ) ở phía đông bắc huyện Tiêu Sơn, tỉnh Chiết Giang, xưa kia hai núi kẹp sông đối diện nhau, nay đều nằm ở bờ nam sông Tiền Đường.

龛山与赭山的并称。在浙江省萧山市东北。古时两山夹江对峙。现均处钱塘江南岸。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龛赭

kān

zhě

Các từ liên quan

龛世
龛乱
龛像
龛剪
龛壁
赭圻
赭墨
赭寇
赭尽
龛
Bính âm:
【kān】【ㄎㄢ】【KHAM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,合,龙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép