Bản dịch của từ 龜 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guī

ㄍㄨㄟguithanh ngang

Jūn

ㄐㄩㄣjunthanh ngang

(Danh từ)

guī
01

(Chữ tượng hình: đầu giống đầu rắn, bên trái là chân, bên phải là mai, dưới là đuôi. Nghĩa gốc: con rùa)

(象形。甲骨文字形,頭象它(蛇)頭,左象足,右象甲殼,下面象尾。本義:烏龜)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài rùa kim quy, có sọc vàng trên đầu và cổ, mai có ba đường gờ dọc, thường thấy ở Trung Quốc, Triều Tiên và Nhật Bản; mai dùng làm thuốc

即金龜,亦稱烏龜。一種龜屬動物( Chinemys reevesii ),頭、頸側面有黃色線狀斑紋,背甲有三條縱走的隆起,後緣不呈鋸齒狀,雄體背部黑色,雌體呈棕色,腹面略帶黃色,均有暗褐色斑紋,四肢較扁平,有爪,指、趾間具全蹼,產於中國、朝鮮和日本,其腹甲可入藥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mai rùa dùng trong y học và bói toán, hình dạng mai rùa

龜甲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chồng của người đàn bà gian dâm (từ chửi), xuất phát từ hình ảnh khăn xanh trên đầu người đàn ông trong nhà hát cổ Trung Hoa

姦婦的丈夫——用作罵人語。唐時樂戶皆着綠頭巾,而龜之頭亦暗綠色,後遂稱着綠頭巾者爲龜。又以樂戶妻女皆歌妓,故俗稱開妓院及縱妻行淫者爲龜。

Ví dụ
05

Bộ phận sinh dục nam (ẩn dụ)

男生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Chỉ tình trạng da bị nứt nẻ do lạnh (đồng âm với chữ )

通“皸”(jūn)。皮膚凍裂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

guī
01

Lồi lên, nhô cao như mai rùa

高隆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ẩn dụ chỉ tuổi thọ cao, trường thọ như rùa

比喻高壽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Xem thêm các cách đọc jūn, qiū

另見jūn;qiū

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

龜
Bính âm:
【guī】【ㄍㄨㄟ】【QUY】
Các biến thể:
亀, 𤕣, 𪚦, 𪚧, 𪚨, 龜
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
难检
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨フフ一一フ一一フノ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép