Bản dịch của từ 龡豳 trong tiếng Việt
龡豳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuī | ㄔㄨㄟ | ch | ui | thanh ngang |
龡豳 (Danh từ)
【chuī bīn】
01
Lễ nghi ca hát của người Bành, dùng khóa để thổi, cầu mong mùa màng bội thu.
用钥吹奏豳人的乐歌。古代祈祷风调雨顺﹑农业丰收的一种仪式。语出《周礼·春官·钥章》:“中春昼击土鼓,龡《豳诗》以逆暑。中秋夜迎寒,亦如之。凡国祈年于田祖,龡《豳雅》,击土鼓,以乐田畯。国祭蜡,则龡《豳颂》,击土鼓,以息老物。”郑玄注:“《豳诗》﹐《豳风·七月》也。吹之者﹐以钥为之声。”刘师培《文说·和声篇》:“龡《豳》息蜡﹐音并合于钥章。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龡豳
chuī
龡
bīn
豳
