Bản dịch của từ 龡豳 trong tiếng Việt

龡豳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chuī

ㄔㄨㄟchuithanh ngang

龡豳 (Danh từ)

chuī bīn
01

Lễ nghi ca hát của người Bành, dùng khóa để thổi, cầu mong mùa màng bội thu.

用钥吹奏豳人的乐歌。古代祈祷风调雨顺﹑农业丰收的一种仪式。语出《周礼·春官·钥章》:“中春昼击土鼓,龡《豳诗》以逆暑。中秋夜迎寒,亦如之。凡国祈年于田祖,龡《豳雅》,击土鼓,以乐田畯。国祭蜡,则龡《豳颂》,击土鼓,以息老物。”郑玄注:“《豳诗》﹐《豳风·七月》也。吹之者﹐以钥为之声。”刘师培《文说·和声篇》:“龡《豳》息蜡﹐音并合于钥章。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 龡豳

chuī

bīn

龡
Bính âm:
【chuī】【ㄔㄨㄟ】【XUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰龠欠
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ一丨丨ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép