Bản dịch của từ 龭 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Chữ dùng trong hộ tịch (hộ khẩu), thường dùng trong văn bản hành chính để ghi chép thông tin dân cư (giúp nhớ qua liên tưởng đến việc quản lý hộ khẩu, giấy tờ nhà cửa).

户政用字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ phồn thể của '𩨎', phát âm theo tiếng Quảng Đông là ji6, phiên âm pinyin là yì (dịch) (giúp nhớ chữ phồn thể này qua âm đọc giống chữ 'dịch' trong tiếng Việt).

“𩨎”的繁体。读音ji6[粤],拼音yìㄧˋ

Ví dụ
龭
Bính âm:
【yì】【ㄧˋ】【DỊCH】
Hình thái radical:
⿰,馬,異
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép