ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鿛
Bảng phân tích âm vị 鿛
N/A
Âm đọc rin trong tiếng Nga, dùng để phiên âm tên riêng như '科林斯' (Kê Lâm Tư) ở Hy Lạp (giúp nhớ qua từ 'rin' giống âm thanh tiếng Việt).
读音rin [俄],(ríng)。译音字:适~福(今作科林斯,在希腊)。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép