ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鿡
Bảng phân tích âm vị 鿡
Ruó
Chữ phiên âm dùng để gọi tên Nga (nước Nga), ví dụ như trong từ 'nhược Mã' (羅馬 - La Mã), và 'nhược Tây Á quốc' (nước Nga trong Kinh Thánh mới).
读音ro [俄],(ruó)。译音字:~玛(今作罗马)。释义转载于知乎网,由Kushim Jiang提供。《新遗诏圣经》中用〔~西亞國〕译俄罗斯。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép