ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鿢
Bảng phân tích âm vị 鿢
Hē
Âm đọc 'he' trong tiếng Nga, dùng làm chữ phiên âm: ví dụ như 西~木 (nay là 示剑, ở Israel). (Chữ này dùng để phiên âm, không phổ biến trong tiếng Trung hiện đại).
读音he [俄],(hiē)。译音字:西~木(今作示剑,在以色列)。释义转载于知乎网,由Kushim Jiang提供。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép