ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
鿤
Bảng phân tích âm vị 鿤
Gē
Chữ phiên âm dùng để phiên âm tên riêng nước ngoài như Nga, ví dụ như trong tên 'Boanerges' và 'Niger' (được phiên âm sang tiếng Việt là Ban Ni Kỳ và Ni Giê).
读音ge [俄],(giē)。译音字:倭阿涅尔~斯(今作半尼其,Boanerges);尼~尔(今作尼日尔)。
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép