Chữ phiên âm dùng để đọc âm 'vin' trong tiếng Nga, ví dụ như chữ 那~ (nay viết là 嫩). (Chữ này dùng để phiên âm, không dùng trong tiếng Trung phổ thông)
读音vin [俄],(wēi)。译音字:那~(今作嫩)。
Ví dụ
Bính âm:
【wēi】【ㄨㄟ】【UY】
Hình thái radical:
⿰,英,微
Lục thư:
hình thanh
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép