Bản dịch của từ 殺气 trong tiếng Việt
殺气

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qì | ㄑㄧˋ | q | i | thanh huyền |
殺气 (Danh từ)
Làn không khí lạnh, âm u, có vẻ sát khí; cảm giác lạnh lẽo, âm trầm (ví dụ: '殺氣' chỉ hơi lạnh u ám, sát ý).
阴森肃杀的寒气。。礼记.月令:「杀气浸盛,阳气日衰。」
Khí thế sát đặng của binh quân; bầu không khí mang âm vang chiến đấu, máu lửa (Hán-Việt:
军旅杀伐的气氛,借指战斗或战事。。唐.杜甫.西山诗三首之一:「西戎背和好,杀气日相缠。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giận dữ, có ý giết người: ám chỉ sự giận dữ, căm ghét hoặc tức giận tột độ (thường ám chỉ thái độ thù địch thể hiện hoặc bộc lộ).
发泄怒气。。如:「你有什么不满尽管说出来,为何拿人杀气?」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Khí thế hung hãn, sát khí; cảm giác muốn giết hoặc gây hại (âm hưởng Hán-Việt: sát khí)
凶恶的气势。。初刻拍案惊奇.卷十:「公孙黑官职又高,面貌又美,只是带些杀气,他年决不善终。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殺气
殺
殺
qì
气
- Bính âm:
- 【qì】【ㄑㄧˋ】【KHÍ】
- Các biến thể:
- 乞, 氣, 気, 炁, 暣, 㫓, 𣅠, 𤽍
- Hình thái radical:
- ⿳,𠂉,一,乁
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 气
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一フ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
