Bản dịch của từ 殺鸡取卵 trong tiếng Việt

殺鸡取卵

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧjithanh ngang

殺鸡取卵 (Thành ngữ)

殺 jī qǔ luǎn
01

Lấy ngắn nuôi dài theo cách hại về lâu dài; vì tham chút lợi trước mắt mà tổn hại lợi ích lớn hơn hoặc phá hủy nguồn sống. (Hán-Việt: sát kê thủ noãn)

把鸡杀死,取出腹中的蛋来吃。比喻贪图眼前微小的好处而损害更大的利益。如:「你挪用公款来吃喝玩乐,无异是杀鸡取卵,终将自食恶果。」又比喻为政者横徵暴敛,不惜断绝人民生机。如:「秦始皇横徵暴敛,使百姓三餐不继,民不聊生,这种方式无异于杀鸡取卵。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 殺鸡取卵

luǎn

殺
Bính âm:
【jī】【ㄐㄧ】【KÊ】
Các biến thể:
鷄, 雞, 鶏, 鳮
Hình thái radical:
⿰,又,鸟
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
フ丶ノフ丶フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép