Bản dịch của từ 𠀲 trong tiếng Việt
𠀲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄔㄤˊ ㄍㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
𠀲 (Danh từ)
【】
01
Người làm thuê lâu dài, như người làm công ở nông thôn hay nhà máy (dễ nhớ: 'trường công' là công nhân làm lâu dài).
〈越南释义〉长工。
Ví dụ
02
Đứa trẻ, con nít (dễ nhớ: 'trường công' cũng dùng để gọi trẻ con trong tiếng Việt cổ).
〈越南释义〉孩子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
