Bản dịch của từ 𠁎 trong tiếng Việt
𠁎

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xù | ㄒㄩˋ | N/A | N/A | N/A |
𠁎 (Động từ)
〈phương ngữ〉Có nghĩa giống như “续” (tiếp tục), liên tục, kết nối, tiếp nối. Khi dệt dây gai hoặc dây rơm, vừa dệt vừa kẹp từng sợi gai hoặc rơm vào trong từng sợi dây, hành động này gọi là ~. Dệt thành từng sợi dây nhỏ, rồi từ hai đến ba sợi dây nhỏ dệt thành dây lớn hơn.
〈方言〉义同“续”,连续,连接,继续。 纺蔴索或草索时,一边纺一边将蔴皮或稻草一根一根的夹在索股里,此动作叫~。纺成索股,再由二至三条索股纺索。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
〈phương ngữ〉Phong tục dân gian: người lớn gói hai hào tiền vào giấy đỏ, buộc dây trắng, treo lên cổ trẻ em, dài đến bụng gọi là ~ râu. Cầu chúc trẻ em khỏe mạnh lớn lên, râu dài trắng như sợi dây trắng (dùng dây trắng tượng trưng cho râu trắng, gắn cho trẻ em).
〈方言〉民俗>长辈将两毛钱卷在红纸里面,系上白线,挂在儿童脖子上,长及肚。叫~须。祈祝儿童健康成长,长到胡须像白线那么长那么白。(以白线为白胡须,给儿童连接上白胡须)。
