ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𠂖
Bảng phân tích âm vị 𠂖
Dì
Chữ cổ của “đệ” (em trai), hình tượng dây thừng quấn quanh cán, dễ nhớ như em trai quấn quýt bên cạnh anh.
古文“弟”。象以绳缠柄形,会次弟意。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép