Bản dịch của từ 𠂪 trong tiếng Việt

𠂪

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bèn

ㄅㄣˋN/AN/AN/A

𠂪 (Trạng từ)

bèn
01

Chữ, đọc là bèn, nghĩa là sau đó, rồi, liền sau đó (giống như 'bèn' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì âm gần giống).

喃字。读音bèn,然后,于是,随即。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𠂪
Bính âm:
【bèn】【ㄅㄣˋ】【BẬN】
Hình thái radical:
⿰,乃,卞
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
丿
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép